Tra cứu

Gieo quẻ

Ba cách: lặp lại theo ngày và câu hỏi, ba đồng xu từng hào, hoặc nhập sáu hào. Tên Hán-Việt và 卦辭 dẫn nguồn; không phải lời tiên đoán đã xác thực.

Cách gieo
Cách tính

Ba đồng xu: xác suất 6 = 1/8, 7 = 3/8, 8 = 3/8, 9 = 1/8. Chế độ lặp lại lấy cùng sáu hào khi cùng ngày và cùng câu hỏi. Lời Hán là 卦辭 công cộng; bản Việt lấy Ngô Tất Tố khi có trên Wikisource.

Xem 64 quẻ

Phong Thủy Hoán (渙)

Quẻ chính

Khảm ☵ / Tốn ☴

6 ○
5
4 ×
3 ×
2 ○
1
Quẻ biến

Cấn ☶ / Đoài ☱

6
5
4
3
2
1

Kinh Dịch dân gian: không phải lời tiên đoán đã xác thực. Xác suất đồng xu nằm trong mục Cách tính trên trang.

Quẻ
59. Phong Thủy Hoán (渙)
Hạ / thượng
Khảm ☵ / Tốn ☴
Lời quẻ (Hán)
亨。王假有廟,利涉大川,利貞。
Hán-Việt
Hanh 王 假 hữu 廟, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh
Dịch nghĩa
Chưa có bản Việt công cộng đã số hóa đủ cho quẻ này.
Hào 2
渙奔其机,悔亡: Hoán 奔 kỳ 机, hối vong
Hào 3
渙其躬,无悔: Hoán kỳ 躬, vô hối
Hào 4
渙其群,元吉: Hoán kỳ quần, nguyên cát
Hào 6
渙其血,去逖出,无咎: Hoán kỳ 血, 去 逖 出, vô cữu
Quẻ biến
31. Trạch Sơn Hàm (咸) · Cấn ☶ / Đoài ☱
Quẻ hỗ
27. Sơn Lôi Di (頤) · Chấn ☳ / Cấn ☶
Nguồn
Chu Dịch 卦辭/爻辭: Wikisource tiếng Trung (văn bản công cộng) · Ngô Tất Tố, Kinh Dịch: Wikisource tiếng Việt (đã số hóa quẻ 1-7 và 31-32) · Bảng tên Hán-Việt 64 quẻ theo thứ tự Văn Vương trên Nhật Nguyệt
Nguồn và giới hạn
  • Chu Dịch : 卦辭/爻辭: Wikisource tiếng Trung (văn bản công cộng) Mở nguồn
  • Ngô Tất Tố : Kinh Dịch: Wikisource tiếng Việt (đã số hóa quẻ 1-7 và 31-32) Mở nguồn
  • James Legge : The Yi King, Sacred Books of the East tập 16 (1882): bản Anh công cộng (1882) Mở nguồn
  • Nhật Nguyệt : Bảng tên Hán-Việt 64 quẻ theo thứ tự Văn Vương (2026) Mở nguồn

Câu hỏi

Những bài tử vi, văn khấn, giải mộng có phải lời khuyên chuyên môn không?

Không. Đó là phong tục đã ghi nguồn. Không phải lời khuyên y tế, pháp lý, hay tài chính. Người đang bệnh đi khám. Giấy tờ nhà và hợp đồng không được thay bằng một bài cúng.

Gieo quẻ trên trang cố định thế nào?

Sáu hào cố định từ ngày và câu hỏi (hoặc hạt giống). Lời là quẻ trên, quẻ dưới và số hào dương: không gọi mô hình ngôn ngữ.

Thuật ngữ

Can chi

Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Trực

Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.