Chọn ngày

Giờ tốt

Mười hai giờ kép, sao và khoảng đồng hồ.

Mười hai giờ

  • Nhâm Tý · Thiên Hình 23:00-01:00 · hắc đạo
  • Quý Sửu · Chu Tước 01:00-03:00 · hắc đạo
  • Giáp Dần · Kim Quỹ 03:00-05:00 · hoàng đạo
  • Ất Mão · Kim Đường 05:00-07:00 · hoàng đạo
  • Bính Thìn · Bạch Hổ 07:00-09:00 · hắc đạo
  • Đinh Tỵ · Ngọc Đường 09:00-11:00 · hoàng đạo
  • Mậu Ngọ · Thiên Lao 11:00-13:00 · hắc đạo
  • Kỷ Mùi · Nguyên Vũ 13:00-15:00 · hắc đạo
  • Canh Thân · Tư Mệnh 15:00-17:00 · hoàng đạo
  • Tân Dậu · Câu Trận 17:00-19:00 · hắc đạo
  • Nhâm Tuất · Thanh Long 19:00-21:00 · hoàng đạo
  • Quý Hợi · Minh Đường 21:00-23:00 · hoàng đạo

Giờ Lý Thuần Phong

Hai cột là hai phép Lý Thuần Phong cố định trên trang này. Tên có thể khác trên cùng một giờ. Điểm ngày không cộng giờ này.

  • Tý · 23:00-01:00 Không Vong / Tiểu Cát
  • Sửu · 01:00-03:00 Đại An / Tuyệt Lộ
  • Dần · 03:00-05:00 Lưu Niên / Đại An
  • Mão · 05:00-07:00 Tốc Hỷ / Tốc Hỷ
  • Thìn · 07:00-09:00 Xích Khẩu / Lưu Niên
  • Tỵ · 09:00-11:00 Tiểu Cát / Xích Khẩu
  • Ngọ · 11:00-13:00 Không Vong / Tiểu Cát
  • Mùi · 13:00-15:00 Đại An / Tuyệt Lộ
  • Thân · 15:00-17:00 Lưu Niên / Đại An
  • Dậu · 17:00-19:00 Tốc Hỷ / Tốc Hỷ
  • Tuất · 19:00-21:00 Xích Khẩu / Lưu Niên
  • Hợi · 21:00-23:00 Tiểu Cát / Xích Khẩu

Bạch Hổ Kiếp

Ngày Khổng Minh theo số tháng và số ngày âm. Câu Bành Tổ là câu cổ theo can và chi, không phải lời khuyên thuốc.

Quý bất từ tụng · Mùi bất phục dược

Nguồn và giới hạn
  • Thông Thái : Điểm ngày và lớp nên/kiêng đang dùng (2026) Mở nguồn
  • 欽定協紀辨方書 : 欽定協紀辨方書·黃黑道 (1741) Mở nguồn
  • Nhật Nguyệt : Ngày hoàng đạo hắc đạo khác gì giờ hoàng đạo (2025) Mở nguồn

Câu hỏi

Giờ hoàng đạo là gì trên trang này?

Mười hai giờ kép trong ngày. Giờ nào có sao hoàng đạo thì được liệt kê, kèm khoảng đồng hồ: Tý 23:00-01:00, rồi mỗi giờ hai tiếng. Đây không phải điểm may mắn.

Lịch này theo múi giờ nào?

Giờ Việt Nam, UTC+7. “Hôm nay” là ngày dương tại Việt Nam rồi mới đổi sang âm. Các quãng giờ pháp lý trước năm 1968 được ghi trong tài liệu kỹ thuật, không bị đổi âm thầm.

Thuật ngữ

Giờ kép

Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Can chi

Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.