Chọn ngày
Giờ tốt
Mười hai giờ kép, sao và khoảng đồng hồ.
Mười hai giờ
- Nhâm Tý · Thiên Hình 23:00-01:00 · hắc đạo
- Quý Sửu · Chu Tước 01:00-03:00 · hắc đạo
- Giáp Dần · Kim Quỹ 03:00-05:00 · hoàng đạo
- Ất Mão · Kim Đường 05:00-07:00 · hoàng đạo
- Bính Thìn · Bạch Hổ 07:00-09:00 · hắc đạo
- Đinh Tỵ · Ngọc Đường 09:00-11:00 · hoàng đạo
- Mậu Ngọ · Thiên Lao 11:00-13:00 · hắc đạo
- Kỷ Mùi · Nguyên Vũ 13:00-15:00 · hắc đạo
- Canh Thân · Tư Mệnh 15:00-17:00 · hoàng đạo
- Tân Dậu · Câu Trận 17:00-19:00 · hắc đạo
- Nhâm Tuất · Thanh Long 19:00-21:00 · hoàng đạo
- Quý Hợi · Minh Đường 21:00-23:00 · hoàng đạo
Giờ Lý Thuần Phong
Hai cột là hai phép Lý Thuần Phong cố định trên trang này. Tên có thể khác trên cùng một giờ. Điểm ngày không cộng giờ này.
- Tý · 23:00-01:00 Không Vong / Tiểu Cát
- Sửu · 01:00-03:00 Đại An / Tuyệt Lộ
- Dần · 03:00-05:00 Lưu Niên / Đại An
- Mão · 05:00-07:00 Tốc Hỷ / Tốc Hỷ
- Thìn · 07:00-09:00 Xích Khẩu / Lưu Niên
- Tỵ · 09:00-11:00 Tiểu Cát / Xích Khẩu
- Ngọ · 11:00-13:00 Không Vong / Tiểu Cát
- Mùi · 13:00-15:00 Đại An / Tuyệt Lộ
- Thân · 15:00-17:00 Lưu Niên / Đại An
- Dậu · 17:00-19:00 Tốc Hỷ / Tốc Hỷ
- Tuất · 19:00-21:00 Xích Khẩu / Lưu Niên
- Hợi · 21:00-23:00 Tiểu Cát / Xích Khẩu
Bạch Hổ Kiếp
Ngày Khổng Minh theo số tháng và số ngày âm. Câu Bành Tổ là câu cổ theo can và chi, không phải lời khuyên thuốc.
Quý bất từ tụng · Mùi bất phục dược
Nguồn và giới hạn
Câu hỏi
Giờ hoàng đạo là gì trên trang này?
Mười hai giờ kép trong ngày. Giờ nào có sao hoàng đạo thì được liệt kê, kèm khoảng đồng hồ: Tý 23:00-01:00, rồi mỗi giờ hai tiếng. Đây không phải điểm may mắn.
Lịch này theo múi giờ nào?
Giờ Việt Nam, UTC+7. “Hôm nay” là ngày dương tại Việt Nam rồi mới đổi sang âm. Các quãng giờ pháp lý trước năm 1968 được ghi trong tài liệu kỹ thuật, không bị đổi âm thầm.
Thuật ngữ
Giờ kép
Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.
Can chi
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Điểm ngày
Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.