Tuổi

12 con giáp

Mười hai tuổi, quan hệ với năm Bính Ngọ, và chi của ngày đang xem.

Xem quan hệ với ngày

Bính Ngọ · 2026

Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi

Chạm một chi để thấy tam hợp và tứ hành xung của chi đó.

Hôm nay với từng con giáp, chi ngày Mùi

  • TýHai chi hại nhau.
  • SửuHai chi đối nhau, lịch gọi là xung.
  • DầnKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
  • MãoHai chi nằm trong cùng một tam hợp.
  • ThìnKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
  • TỵKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
  • NgọHai chi lục hợp.
  • MùiHai bên cùng một chi.
  • ThânKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
  • DậuKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
  • TuấtHai chi phá nhau.
  • HợiHai chi nằm trong cùng một tam hợp.
Nguồn và giới hạn
  • Thông Thái : Công cụ tuổi làm nhà / cưới: Kim lâu · Hoang ốc · Tam tai (2026) Mở nguồn
  • Thông Thái : Phương pháp lịch âm: UTC+7, Tết, tiết khí (2026) Mở nguồn
  • Phan Kế Bính : Việt Nam phong tục (1915) Mở nguồn

Câu hỏi

Can Chi trên công cụ gồm những trụ nào?

Trụ năm, tháng, ngày theo lịch đang dùng. Trụ giờ chỉ hiện khi bạn chọn giờ kép. Can Chi không phải điểm may mắn.

12 con giáp trên công cụ dùng năm nào?

Mười hai tuổi theo chi năm âm, quan hệ với năm đang xem (ví dụ Bính Ngọ) và chi của ngày. Năm âm theo Tết.

Thuật ngữ

Can chi

Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Trực

Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.