Tuổi
12 con giáp
Mười hai tuổi, quan hệ với năm Bính Ngọ, và chi của ngày đang xem.
Bính Ngọ · 2026
Tý
Thủy
1984 · 1996 · 2008 · 2020
- Xung
- Tam hợp
- Tam tai
- Tuổi của năm
- Lục hợp
- Tam tai
- Tam hợp
- Tam tai
Chạm một chi để thấy tam hợp và tứ hành xung của chi đó.
Hôm nay với từng con giáp, chi ngày Mùi
- TýHai chi hại nhau.
- SửuHai chi đối nhau, lịch gọi là xung.
- DầnKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
- MãoHai chi nằm trong cùng một tam hợp.
- ThìnKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
- TỵKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
- NgọHai chi lục hợp.
- MùiHai bên cùng một chi.
- ThânKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
- DậuKhông rơi vào xung, hợp, hại hay phá.
- TuấtHai chi phá nhau.
- HợiHai chi nằm trong cùng một tam hợp.
Nguồn và giới hạn
Câu hỏi
Can Chi trên công cụ gồm những trụ nào?
Trụ năm, tháng, ngày theo lịch đang dùng. Trụ giờ chỉ hiện khi bạn chọn giờ kép. Can Chi không phải điểm may mắn.
12 con giáp trên công cụ dùng năm nào?
Mười hai tuổi theo chi năm âm, quan hệ với năm đang xem (ví dụ Bính Ngọ) và chi của ngày. Năm âm theo Tết.
Thuật ngữ
Can chi
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Điểm ngày
Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.
Trực
Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.