Tuổi
Hướng xuất hành
Hỷ thần, Tài thần và Hạc thần. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch.
Quý Mùi
Hạc thần theo bảng 60 ngày: 16 ngày trên trời, rồi tám cung. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch.
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Tây Bắc
- Hạc thần
- Tây Bắc
Nguồn và giới hạn
Câu hỏi
Giờ hoàng đạo là gì trên trang này?
Mười hai giờ kép trong ngày. Giờ nào có sao hoàng đạo thì được liệt kê, kèm khoảng đồng hồ: Tý 23:00-01:00, rồi mỗi giờ hai tiếng. Đây không phải điểm may mắn.
Hướng xuất hành lấy thần nào?
Trang ghi Hỷ thần, Tài thần và Hạc thần theo ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch. Không thay la bàn đo thực địa.
Thuật ngữ
Can chi
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Điểm ngày
Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.
Trực
Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.