Tuổi

Hướng xuất hành

Hỷ thần, Tài thần và Hạc thần. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch.

Quý Mùi

Hạc thần theo bảng 60 ngày: 16 ngày trên trời, rồi tám cung. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch.

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Tây Bắc
Hạc thần
Tây Bắc
Nguồn và giới hạn
  • Thông Thái : Điểm ngày và lớp nên/kiêng đang dùng (2026) Mở nguồn
  • 欽定協紀辨方書 : 欽定協紀辨方書·黃黑道 (1741) Mở nguồn
  • Nhật Nguyệt : Ngày hoàng đạo hắc đạo khác gì giờ hoàng đạo (2025) Mở nguồn

Câu hỏi

Giờ hoàng đạo là gì trên trang này?

Mười hai giờ kép trong ngày. Giờ nào có sao hoàng đạo thì được liệt kê, kèm khoảng đồng hồ: Tý 23:00-01:00, rồi mỗi giờ hai tiếng. Đây không phải điểm may mắn.

Hướng xuất hành lấy thần nào?

Trang ghi Hỷ thần, Tài thần và Hạc thần theo ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chú khi một bảng khác lệch. Không thay la bàn đo thực địa.

Thuật ngữ

Can chi

Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Trực

Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.