Lịch
Đổi ngày âm dương
Hai bánh xe đồng bộ. Dương bên trái, âm bên phải.
Nhập tay
Gõ năm, tháng, ngày. Để trống phía không dùng.
Cộng trừ ngày
Cộng hoặc trừ một số ngày từ ngày đang xem.
Khoảng cách ngày
Đếm số ngày tới một ngày dương khác.
Đổi hàng loạt
Mỗi dòng một ngày. Ghi nhuận nếu là tháng nhuận.
Tuổi mụ
Tuổi âm, can chi năm sinh và mệnh nạp âm.
Chỉ để tham khảo.
Ngày này năm xưa
Cùng ngày âm ở các năm quanh năm đang xem.
Cùng ngày âm ở các năm quanh năm đang xem.
Câu hỏi
Giờ hoàng đạo là gì trên trang này?
Mười hai giờ kép trong ngày. Giờ nào có sao hoàng đạo thì được liệt kê, kèm khoảng đồng hồ: Tý 23:00-01:00, rồi mỗi giờ hai tiếng. Đây không phải điểm may mắn.
Ngày 30 của tháng thiếu thì sao?
Tháng thiếu có 29 ngày. Ngày 30 vẫn nằm trên bánh xe và bộ đổi từ chối. Trang không bịa thêm ngày 30.
Tuổi mụ tính thế nào?
Tuổi mụ là năm âm của ngày đang xem, trừ năm âm sinh, cộng 1. Sinh dương trước Tết thuộc năm âm trước.
Thuật ngữ
Can chi
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Tiết khí
Tiết khí là mốc khi mặt trời đi thêm 15 độ. Thanh ngang là phần đã đi từ tiết này tới tiết sau, theo giờ Việt Nam.
Giờ kép
Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.