Chọn ngày

Việc hợp tuổi hôm nay

Đối chiếu một năm sinh với bộ lọc việc của một ngày.

Mở hồ sơ trên máy · Chọn từ danh sách hoặc nhập tay bên dưới. Giới lấy từ hồ sơ khi chọn.

Ngày sinh (dương lịch)

Có thể nhập ngày dương, hoặc đủ ngày tháng năm âm. Nếu chỉ điền năm âm, để trống ngày và tháng.

Nhập đủ ô rồi xem. Trang này chưa có kết quả.

Nguồn và giới hạn
  • Thông Thái : Điểm ngày và lớp nên/kiêng đang dùng (2026) Mở nguồn
  • 欽定協紀辨方書 : 欽定協紀辨方書·黃黑道 (1741) Mở nguồn
  • Nhật Nguyệt : Ngày hoàng đạo hắc đạo khác gì giờ hoàng đạo (2025) Mở nguồn

Câu hỏi

Việc hợp tuổi hôm nay lọc thế nào?

Đối chiếu một năm sinh với bộ lọc việc của ngày đang xem. Kết quả là lớp nên/kiêng đang dùng, không thay quyết định pháp lý hay y tế.

Điểm ngày có phải tỷ lệ may mắn không?

Không. Điểm là tổng có trọng số của các lớp đang dùng (trực, kỵ, việc…). Hai ngày cùng điểm vẫn có thể khác việc nên/kiêng. Không đọc điểm như phần trăm.

Thuật ngữ

Can chi

Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Trực

Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.