Ngũ hành
Nạp âm năm sinh
Tra nạp âm lục thập hoa giáp theo năm âm. Ngày sinh trước Tết lấy năm âm trước.
Bảng 60 nạp âm
Ba mươi tên nạp âm trên lục thập hoa giáp. Ngày dương trước Tết lấy năm âm trước. Gõ vào ô tìm để lọc can chi hoặc tên.
| Can chi | Nạp âm | Hành | Giải thích |
|---|---|---|---|
| Giáp Tý | Hải Trung Kim | Kim | Hải Trung Kim thuộc hành Kim. |
| Ất Sửu | Hải Trung Kim | Kim | Hải Trung Kim thuộc hành Kim. |
| Bính Dần | Lô Trung Hỏa | Hỏa | Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Đinh Mão | Lô Trung Hỏa | Hỏa | Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | Mộc | Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc. |
| Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | Mộc | Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc. |
| Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | Thổ | Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | Thổ | Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | Kim | Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim. |
| Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | Kim | Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim. |
| Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | Hỏa | Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Bính Tý | Giản Hạ Thủy | Thủy | Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy. |
| Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | Thủy | Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy. |
| Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | Thổ | Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ. |
| Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | Thổ | Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ. |
| Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | Kim | Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim. |
| Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | Kim | Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim. |
| Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | Mộc | Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc. |
| Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | Mộc | Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc. |
| Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy. |
| Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | Thủy | Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy. |
| Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | Thổ | Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | Hỏa | Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Canh Dần | Tùng Bách Mộc | Mộc | Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc. |
| Tân Mão | Tùng Bách Mộc | Mộc | Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc. |
| Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | Thủy | Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy. |
| Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | Thủy | Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy. |
| Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | Kim | Sa Trung Kim thuộc hành Kim. |
| Ất Mùi | Sa Trung Kim | Kim | Sa Trung Kim thuộc hành Kim. |
| Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | Hỏa | Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | Mộc | Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc. |
| Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | Mộc | Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc. |
| Canh Tý | Bích Thượng Thổ | Thổ | Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | Thổ | Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ. |
| Nhâm Dần | Kim Bạc Kim | Kim | Kim Bạc Kim thuộc hành Kim. |
| Quý Mão | Kim Bạc Kim | Kim | Kim Bạc Kim thuộc hành Kim. |
| Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | Hỏa | Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | Thủy | Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy. |
| Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | Thủy | Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy. |
| Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | Thổ | Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ. |
| Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | Thổ | Đại Trạch Thổ thuộc hành Thổ. |
| Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | Kim | Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim. |
| Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | Kim | Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim. |
| Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | Mộc | Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc. |
| Quý Sửu | Tang Đố Mộc | Mộc | Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc. |
| Giáp Dần | Đại Khê Thủy | Thủy | Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy. |
| Ất Mão | Đại Khê Thủy | Thủy | Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy. |
| Bính Thìn | Sa Trung Thổ | Thổ | Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ. |
| Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | Thổ | Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ. |
| Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | Hỏa | Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. |
| Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | Mộc | Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc. |
| Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | Mộc | Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc. |
| Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | Thủy | Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy. |
| Quý Hợi | Đại Hải Thủy | Thủy | Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy. |
Nguồn và giới hạn
- Thông Thái : Công cụ tuổi làm nhà / cưới: Kim lâu · Hoang ốc · Tam tai (2026) Mở nguồn
- Thông Thái : Phương pháp lịch âm: UTC+7, Tết, tiết khí (2026) Mở nguồn
- Phan Kế Bính : Việt Nam phong tục (1915) Mở nguồn
- Wikipedia ZH : 納音: classical sixty-jiazi nạp âm framing (2026) Mở nguồn
- Nhật Nguyệt : Bảng 60 hoa giáp: nạp âm · hành · biên Tết (2026) Mở nguồn
- Tra Mệnh : Bảng 60 hoa giáp: nạp âm đối chiếu (2026) Mở nguồn
- Wikipedia tiếng Việt : Ngũ hành: sinh khắc và màu dân gian (2026) Mở nguồn
Câu hỏi
Can Chi trên công cụ gồm những trụ nào?
Trụ năm, tháng, ngày theo lịch đang dùng. Trụ giờ chỉ hiện khi bạn chọn giờ kép. Can Chi không phải điểm may mắn.
Nạp âm năm sinh lấy năm nào?
Năm âm theo Tết. Ngày dương trước Tết lấy năm âm trước. Nạp âm là lớp ngũ hành năm, không gộp với cung phi hay thần số.
Thuật ngữ
Nạp âm
Nạp âm là tên ngũ hành gắn với từng cặp can-chi trong lục thập hoa giáp. Năm âm theo Tết; ngày dương trước Tết lấy năm trước.
Can chi
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Ngũ hành
Ngũ hành gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trên lịch dân gian hành còn đi qua can, chi và nạp âm: ba cách đếm không luôn trùng.