Phong thủy
Bát trạch, hướng nhà, thước Lỗ Ban, la bàn, nhập trạch và hướng bếp / bàn thờ.
Tư vấn phong thủy
Cung mệnh, đông tứ hoặc tây tứ, bốn hướng cát và bốn hướng hung: cửa, bếp, giường, bàn thờ, bàn làm việc.
Cửu cung phi tinh
Huyền Không cửu tinh theo năm (và tháng). Ranh giới năm tính từ Lập Xuân, trước Tết. Sơ đồ Nam trên.
Màu · số · hướng hợp mệnh
Màu và số theo nạp âm năm sinh; hướng tốt theo cung phi Bát trạch: hai cách tính khác nhau.
Hướng nhà theo độ
Nhập góc mặt tiền (0° = Bắc). Đối chiếu Bát Trạch và 24 sơn với cung phi của gia chủ, và vợ/chồng nếu chọn đủ hai người.
Thước Lỗ Ban
Ba thước 52,2 · 42,9 · 38,8 cm. Nhập mm/cm hoặc kéo thước; gợi ý kích thước đẹp gần nhất cho cửa, cửa sổ, bàn thờ, giường, bếp.
La bàn
Hai mươi bốn sơn. La bàn xoay theo máy chỉ có trên ứng dụng.
Nhập trạch theo gia chủ
Năm Kim lâu · Hoang ốc · Tam tai của gia chủ, rồi so sánh ngày nhập trạch đã chọn. Khi phạm năm, gợi ý mượn tuổi từ người thân tuổi không phạm.
Hướng bếp, bàn thờ và bàn làm việc
Bếp lưng hung miệng cát. Bàn thờ nhìn về hướng cát. Bàn làm việc nhìn về Sinh khí.
| Vị trí | Quẻ | Hào |
|---|---|---|
| Trên (Nam) | Càn | ☰ |
| Trên-trái | Đoài | ☱ |
| Trái (Đông) | Ly | ☲ |
| Dưới-trái | Chấn | ☳ |
| Dưới (Bắc) | Khôn | ☷ |
| Dưới-phải | Cấn | ☶ |
| Phải (Tây) | Khảm | ☵ |
| Trên-phải | Tốn | ☴ |
| Đông | Giữa | Tây | |
|---|---|---|---|
| Nam | 4 | 9 | 2 |
| Giữa | 3 | 5 | 7 |
| Bắc | 8 | 1 | 6 |