Tuổi

Vận hạn năm

Sao hạn, tam tai, kim lâu và hoang ốc theo tuổi mụ.

Năm âm cần xem

Mở hồ sơ trên máy · Chọn từ danh sách hoặc nhập tay bên dưới. Giới lấy từ hồ sơ khi chọn.

Ngày sinh (dương lịch)

Giới

Có thể nhập ngày dương, hoặc đủ ngày tháng năm âm. Nếu chỉ điền năm âm, để trống ngày và tháng.

Nhập đủ ô rồi xem. Trang này chưa có kết quả.

Nguồn và giới hạn
  • Wikipedia tiếng Việt : Kim lâu (2024) Mở nguồn
  • Wikipedia tiếng Việt : Hoang ốc (2024) Mở nguồn
  • Wikipedia tiếng Việt : Tam tai (2024) Mở nguồn
  • Thông Thái : Công cụ tuổi làm nhà / cưới: Kim lâu · Hoang ốc · Tam tai (2026) Mở nguồn

Câu hỏi

Kim lâu tính thế nào?

Lấy tuổi mụ (năm âm cần xem trừ năm âm sinh, cộng 1) chia cho 9. Dư 1 là Kim lâu thân, dư 3 là thê, dư 6 là tử, dư 8 là lục súc. Các dư khác không gọi là kim lâu. Không lấy chữ số cuối của tuổi.

Tam tai theo chi nào?

Thân-Tý-Thìn gặp năm Dần, Mão, Thìn. Dần-Ngọ-Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất. Hợi-Mão-Mùi gặp Tỵ, Ngọ, Mùi. Tỵ-Dậu-Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.

Sao hạn cửu diệu lấy mốc nào?

Tuổi 10 (và mọi tuổi đồng dư 9) của nam là La Hầu, của nữ là Kế Đô. Hai dãy khác nhau, không phải xoay cùng một danh sách. Trang chỉ ghi tên sao và chữ cát, hung hoặc trung bình trong lệ đã ghi.

Thuật ngữ

Tuổi

Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Điểm ngày

Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Công cụ liên quan

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.