Ngũ hành
Tương sinh · tương khắc
Vòng ngũ hành tương sinh, tương khắc, phản sinh và phản khắc: kèm sơ đồ.
Tương sinh · tương khắc
Phản sinh / phản khắc là ghi chú dân gian khi một hành quá vượng: trang này chỉ dạy quan hệ, chưa cộng vào điểm ngày hay điểm tuổi.
| Hành | Sinh ra | Khắc | Bị khắc bởi | Sinh cho nó |
|---|---|---|---|---|
| Kim | Thủy | Mộc | Hỏa | Thổ |
| Mộc | Hỏa | Thổ | Kim | Thủy |
| Thủy | Mộc | Hỏa | Thổ | Kim |
| Hỏa | Thổ | Kim | Thủy | Mộc |
| Thổ | Kim | Thủy | Mộc | Hỏa |
Phản sinh · phản khắc (dân gian)
Phản sinh / phản khắc là ghi chú dân gian khi một hành quá vượng: trang này chỉ dạy quan hệ, chưa cộng vào điểm ngày hay điểm tuổi.
| Loại | Ghi chú |
|---|---|
| Phản sinh | Thổ nhiều khiến Kim bị vùi |
| Phản sinh | Hỏa mạnh khiến Thổ thành tro |
| Phản sinh | Mộc nhiều khiến Hỏa khó kiểm |
| Phản sinh | Thủy dồi dào khiến Mộc bị cuốn |
| Phản sinh | Kim nhiều khiến Thủy đục |
| Phản khắc | Mộc cứng làm Kim gãy |
| Phản khắc | Thổ dày làm Mộc yếu |
| Phản khắc | Thủy mạnh xói Thổ |
| Phản khắc | Hỏa dữ làm Thủy cạn |
| Phản khắc | Kim nhiều làm Hỏa tắt |
Nguồn và giới hạn
- Wikipedia tiếng Việt : Ngũ hành: sinh khắc và màu dân gian (2026) Mở nguồn
- Mytour : Ngũ hành tương sinh · tương khắc · phản sinh · phản khắc (2026) Mở nguồn
- HoaTiêu : Ngũ hành tương sinh tương khắc là gì (2026) Mở nguồn
- Tử Vi Phương Đông : Quy luật tương sinh tương khắc · phản sinh · tương vũ (2026) Mở nguồn
Câu hỏi
Tương sinh · khắc và phản* khác nhau thế nào?
Tương sinh và tương khắc là hai vòng chính đang dùng trên trang sinh-khắc. Phản sinh · phản khắc là ghi chú dân gian khi một hành quá mạnh: trang chỉ dạy quan hệ, chưa cộng vào điểm ngày hay điểm tuổi.
Thuật ngữ
Ngũ hành
Ngũ hành gồm Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trên lịch dân gian hành còn đi qua can, chi và nạp âm: ba cách đếm không luôn trùng.
Tương sinh
Tương sinh là vòng Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.
Tương khắc
Tương khắc là vòng Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc.