Thứ Năm · Tháng 11 · 2026 · Tuần 45 · ngày 309
05
Âm lịch
27
27/09/2026
Dương lịch 13:32 Kỷ Mùi · Hắc đạo
Ngày Quý Mùi tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ
Ngày
Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương.
Quý Mùi
Dương Liễu Mộc
Tháng
Mậu Tuất
Bình Địa Mộc
Năm
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy
Giỗ sắp tới
Sự kiện sắp tới
Chu Tước
Hắc đạo
Dễ khẩu thiệt, kiêng kiện tụng.
Từ 16:38 23/10/2026 tới Lập đông lúc 16:52 07/11/2026. Đã qua 86% chặng tiết khí.
Cao không tới, thấp không thông
Tục ngữ
Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.
Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa · Nguyên Vũ · Hắc đạo
Giờ hoàng: Dần 03:00-05:00 · Mão 05:00-07:00 · Tỵ 09:00-11:00 · Thân 15:00-17:00 · Tuất 19:00-21:00 · Hợi 21:00-23:00
- Tý 23:00-01:00 Hắc đạo
- Sửu 01:00-03:00 Hắc đạo
- Dần 03:00-05:00 Hoàng đạo
- Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
- Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
- Tỵ 09:00-11:00 Hoàng đạo
- Ngọ 11:00-13:00 Hắc đạo
- Mùi 13:00-15:00 Hắc đạo
- Thân 15:00-17:00 Hoàng đạo
- Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
- Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
- Hợi 21:00-23:00 Hoàng đạo
Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.
- Hỷ thần: Đông Nam
- Tài thần: Tây Bắc
- Hạc thần: Tây Bắc
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.
- Đại An 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
- Tốc Hỷ 05:00-07:00, 17:00-19:00 Tốt
- Lưu Niên 07:00-09:00, 19:00-21:00 Xấu
- Xích Khẩu 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu
- Tiểu Cát 23:00-01:00, 11:00-13:00 Tốt
- Tuyệt Lộ 01:00-03:00, 13:00-15:00 Xấu
Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.
Nên
- Thu nợ theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
- Nhập kho theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
- Thu hoạch theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
- Giao dịch theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
Kiêng
- An táng theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
- Xuất hành theo Trực Thu Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành.
- Khai trương theo Trực Thutheo ngày Chu Tước Trực Thu: hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch; kỵ an táng, xuất hành. Ngày Chu Tước: kỵ kiện tụng, khai trương, nhập trạch.
- Kiện tụng theo ngày Chu Tước Ngày Chu Tước: kỵ kiện tụng, khai trương, nhập trạch.
- Nhập trạch theo ngày Chu Tước Ngày Chu Tước: kỵ kiện tụng, khai trương, nhập trạch.
- Tam nương
Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.
Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.
- Điểm gốc+50
- Ngày hoàng / hắc đạo-12
- Kỵ cứng-8
- Trực của ngày · Thu0
- Ngày Khổng Minh · Bạch Hổ Kiếp+8
Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.
Sửu · Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Lục hợp: Ngọ
- Tam hợp: Mão, Hợi
- Xung: Sửu
- Hại: Tý
- Phá: Tuất
Bảy ngày
Lịch tháng 11/2026
Xem thêmT2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
23
Kỷ Mão
2
24
Canh Thìn
3
25
Tân Tỵ
4
26
Nhâm Ngọ
5
27
Quý Mùi
6
28
Giáp Thân
7
29
Ất Dậu
8
30
Bính Tuất
9
1
Mùng 1 · tháng 10
Đinh Hợi
10
2
Mậu Tý
11
3
Kỷ Sửu
12
4
Canh Dần
13
5
Tân Mão
14
6
Nhâm Thìn
15
7
Quý Tỵ
16
8
Giáp Ngọ
17
9
Ất Mùi
18
10
Bính Thân
19
11
Đinh Dậu
20
12
Mậu Tuất
21
13
Kỷ Hợi
22
14
Canh Tý
23
15
Tân Sửu
24
16
Nhâm Dần
25
17
Quý Mão
26
18
Giáp Thìn
27
19
Ất Tỵ
28
20
Bính Ngọ
29
21
Đinh Mùi
30
22
Mậu Thân
Việc trong tháng
Tất cả mục
Lịch
Tiết khí
Xem thêm- Lập đông 86%
- Lập đông sau 2 ngày
- Bắt đầu 16:38 23/10/2026
- Kết thúc 16:52 07/11/2026
Lễ hội sắp tới
Xem thêm- Tết Trùng thập 18/11/2026
- Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11/2026
- Hạ nguyên 23/11/2026
- Ok Om Bok: Cần Thơ 23/11/2026
Đổi ngày âm dương
Xem thêm- Dương 05/11/2026, âm 27/09/2026.
- Can chi ngày Quý Mùi
- Can chi năm Bính Ngọ
- Đổi ngày kiểu bánh xe.
Tuổi & phong thủy
Năm âm đang xem
Xem thêm- Bính Ngọ
- Thiên Hà Thủy
- Tuổi Ngựa
- Xem hợp theo chi năm.
Tam tai và kim lâu
Xem thêm- Tuổi mụ 37
- Mẫu sinh 1990
- Kim lâu thân
- Ngoài tam tai
Hướng và màu hôm nay
Xem thêm- Hỷ Đông Nam
- Tài Tây Bắc
- Mộc
- xanh lá
Văn hoá
Ẩm thực lễ tết
Xem thêm- Tết Trùng thập 18/11/2026
- Bánh dày
- chè kho
- xôi mới
Cung hoàng đạo hôm nay
Xem thêm- Bọ Cạp
- Khoảng 23/10-21/11
- Hành Thủy
- Can chi ngày Quý Mùi
Thần số học
Xem thêm- Số chủ đạo 8
- Số 8 tổ chức và đo kết quả: hệ thống, tài nguyên, kỷ luật.
- Biểu đạt và chu kỳ cá nhân.
- Theo hệ Pythagoras.
Lễ & quẻ
Văn khấn
Xem thêm- Mùng Một Còn 4 ngày
- Dương 09/11/2026
- Văn khấn mùng Một
- Lễ mùng Một và nghi thức bàn thờ.
Xin xăm
- Quẻ xăm Quán Âm.
- Gieo một lần, một bài.
- Một trăm quẻ cổ.
Giải mộng
Xem thêmTên & bài viết
Tên hay
Xem thêm- Tuấn Anh: tài giỏi Mộc · Nam
- Anh Tuấn: tài giỏi Nam
- Thanh Tùng: trong sạch, cây tùng Mộc · Nam
- Trung Hiếu: trung thực, hiếu thảo Nam
Bài viết mới
Xem thêmKinh Dịch
Xem thêm- Sáu mươi bốn quẻ.
- Gieo bằng sáu đồng xu.
- Chủ, hỗ, biến.
- Bàn gieo và mục lục 64 quẻ.