Ngựa (馬)
Ý nghĩa
Ngựa gắn đường xa, quan lộc hoặc té ngã tùy câu Chu Công. Cưỡi/đi thuận thường lành; té, mất ngựa hoặc hung nằm ở điềm dữ.
Điềm lành
周公解夢: Wikisource (mục 船車遊行物件) · Chương: 牛馬豬羊六畜
-
行車白馬主大吉
Chương: 船車遊行物件
Đi xe trắng ngựa: đại cát. nguồn
-
兵馬入城福祿至
Chương: 文書筆硯兵器
Lính ngựa vào thành phúc lộc đến. nguồn
-
殺驢騾馬有酒食
Chương: 被害鬥傷打罵
Giết lừa luó ngựa có: rượu thịt. nguồn
-
貴人走馬官事明
Chương: 捕禁刑罰獄具
Quý nhân chạy ngựa quan việc sáng. nguồn
-
馬行千里大喜至
Ngựa đi thiên lịa lớn vui đến. nguồn
-
披洗放馬皆喜事
Khoác rửa phóng ngựa đều vui việc. nguồn
-
罪人走馬厄事去
Tội người chạy ngựa ách việc đi. nguồn
-
被馬咬有祿位至
Bị ngựa cắn có lộc vị đến. nguồn
-
屋中生馬主大吉
Nhà trong sống ngựa: đại cát. nguồn
Điềm dữ
周公解夢: Wikisource (mục 牛馬豬羊六畜) · Chương: 牛馬豬羊六畜
-
馬舞庭前凶事散
Ngựa vũ đình tiền việc hung tan. nguồn
-
馬入室主奸情事
Ngựa vào thất: gian tình việc. nguồn
-
群馬奔遠百凶解
Quần ngựa bēn xa trăm hung giải. nguồn
-
乘白馬者主疾病
Cưỡi trắng ngựa kẻ: bệnh tật. nguồn
Lành dữ lẫn
周公解夢: Wikisource (mục 船車遊行物件) · Chương: 牛馬豬羊六畜
-
四馬駕車吉反凶
Chương: 船車遊行物件
Tứ ngựa giá xe cát phản hung. nguồn
-
乘馬快吉鈍主凶
Cưỡi ngựa khoái cát nhọn: hung. nguồn
-
馬駝錢物失祿位
Ngựa đà tiền vật mất lộc vị. nguồn
Trung tính
周公解夢: Wikisource (mục 宮室屋宇倉庫) · Chương: 宮室屋宇倉庫
-
屋中生馬男信至
Nhà trong sống ngựa nam tin đến. nguồn
-
備馬者主遠行事
Chương: 船車遊行物件
Bị ngựa kẻ: xa đi việc. nguồn
-
走馬來往文書事
Chương: 牛馬豬羊六畜
Chạy ngựa đến vãng văn sách việc. nguồn
Thuật ngữ
Giấc mơ liên quan
Nguồn đóng gói
- 周公解夢: Wikisource: Cite mục (section) + exact Traditional line.
- DreamMoods: Not used as Chu Công text.
- Nhật Nguyệt: Mơ thấy rắn (bảng Chu Công): Cross-check for 蛇蛟/咬 → rắn cắn = được của lớn; 蛇隨人 → vợ ngoại tâm.