Rắn (蛇)
Ý nghĩa
Trong Chu Công, mơ thấy rắn phần nhiều là điềm tốt: rắn vào lòng hoặc quấn thân báo sinh quý tử, rắn vào cửa báo được của, rắn vào bếp báo có quan đến, rắn hóa rồng được quý nhân giúp, rắn đi trong nước báo vinh thăng. Điềm xấu là rồng rắn giết người (đại hung), rắn vào hậu môn (khẩu thiệt); rắn đỏ hoặc đen gắn khẩu thiệt còn xanh gắn cát. Biến thể rắn theo người báo vợ có lòng ngoài; rắn cắn (chữ 蛟 trên bản Wikisource) được đọc là được của lớn nhưng cách đọc còn tranh luận.
Điềm lành
周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類) · Chương: 龍蛇禽獸等類
-
蛇入懷中生貴子
Rắn vào lòng: sinh quý tử. nguồn
-
龍蛇入門主得財
Rồng/rắn vào cửa: được của. nguồn
-
龍蛇入灶有官至
Rồng/rắn vào bếp: có quan đến. nguồn
-
蛇化龍得貴人助
Rắn hóa rồng: được quý nhân giúp. nguồn
-
蛇行水內主榮遷
Rắn đi trong nước: vinh thăng. nguồn
-
蛇遶身者生貴子
Rắn quấn thân: sinh quý tử. nguồn
-
蛇黃白主有官事
Rắn vàng/trắng: có việc quan. nguồn
-
龜蛇相同主生財
Chương: 龜鱉魚蝦昆蟲
Rùa và rắn cùng lúc: sinh tài. nguồn
Điềm dữ
周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類) · Chương: 龍蛇禽獸等類
Lành dữ lẫn
周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類) · Chương: 龍蛇禽獸等類
-
蛇赤黑口舌青吉
Rắn đỏ/đen: khẩu thiệt; xanh: cát. nguồn
Trung tính
周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類) · Chương: 龍蛇禽獸等類
Biến thể
-
Rắn cắn
蛇蛟人主得大財
龍蛇禽獸等類 · 周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類)
Rắn cắn người: được của lớn.
Chữ 蛟 trên Wikisource; cách đọc "cắn" phổ biến ở bảng Chu Công tiếng Việt, nhưng chưa thấy bản Hán nào in 蛇咬人主得大財: đọc "cắn" còn chưa chắc chắn.
-
Rắn theo người
蛇隨人去妻外心
龍蛇禽獸等類 · 周公解夢: Wikisource (mục 龍蛇禽獸等類)
Rắn đi theo người: vợ có lòng ngoài.
-
Rắn vào lòng
Rắn vào lòng: sinh quý tử.
-
Rồng/rắn vào cửa
Rồng/rắn vào cửa: được của.
Thuật ngữ
Giấc mơ liên quan
Nguồn đóng gói
- 周公解夢: Wikisource: Cite mục (section) + exact Traditional line.
- DreamMoods: Not used as Chu Công text.
- Nhật Nguyệt: Mơ thấy rắn (bảng Chu Công): Cross-check for 蛇蛟/咬 → rắn cắn = được của lớn; 蛇隨人 → vợ ngoại tâm.