Chủ Nhật · Tháng 11 · 2026 · Tuần 44 · ngày 305

01

Âm lịch 23 23/09/2026

Dương lịch 14:47 Tân Mùi · Hoàng đạo

Ngày Kỷ Mão tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Kỷ Mão Thành Đầu Thổ
Tháng Mậu Tuất Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
38
Câu Trận Hắc đạo

Dễ vướng, nên hoãn việc lớn.

Sương giáng

Từ 16:38 23/10/2026 tới Lập đông lúc 16:52 07/11/2026. Đã qua 59% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Cái gì làm được hôm nay, đừng để đến ngày mai

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hắc đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hoàng đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hoàng đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hắc đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hoàng đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hắc đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ · Kim Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Dần 03:00-05:00 · Mão 05:00-07:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Mùi 13:00-15:00 · Dậu 17:00-19:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hắc đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hoàng đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hoàng đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hắc đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Tài thần: Nam
  • Hạc thần: Tây

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 23:00-01:00, 11:00-13:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Lưu Niên 03:00-05:00, 15:00-17:00 Xấu
  • Xích Khẩu 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu
  • Tiểu Cát 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Bắt giữ theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Thu nợ theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.

Kiêng

  • Xây dựng theo Trực Chấptheo ngày Câu Trận Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Xuất hành theo Trực Chấptheo ngày Câu Trận Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Chuyển nhà theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Mở kho theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Cưới hỏi theo Trực Chấptheo ngày Câu Trận Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Động thổ theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Khai trương theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Ký kết theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Nhập trạch theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Khởi sự lớn theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • An táng theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Kiện tụng theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Nguyệt kỵ

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo-12
  • Kỵ cứng-8
  • Trực của ngày · Chấp0
  • Ngày Khổng Minh · Thanh Long Kiếp+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Dậu · Quý Dậu, Ất Dậu

  • Lục hợp: Tuất
  • Tam hợp: Mùi, Hợi
  • Xung: Dậu
  • Hại: Thìn
  • Phá: Ngọ

Bảy ngày

  1. 292054
  2. 302142
  3. 312280
  4. 12338
  5. 22462
  6. 32542
  7. 42670

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Chấp
Trực theo tháng âm
Chấp

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Mão

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Kỷ bất phá khoán · Mão bất xuyên tỉnh

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.