Thứ Tư · Tháng 11 · 2026 · Tuần 45 · ngày 308

04

Âm lịch 26 26/09/2026

Dương lịch 14:46 Đinh Mùi · Hắc đạo

Ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
Tháng Mậu Tuất Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
70
Thiên Hình Hắc đạo

Kiêng kiện tụng.

Sương giáng

Từ 16:38 23/10/2026 tới Lập đông lúc 16:52 07/11/2026. Đã qua 79% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Càng cao danh vọng, càng dày gian nan

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hoàng đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hắc đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hắc đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hoàng đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hoàng đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hắc đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy · Câu Trận · Hắc đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Sửu 01:00-03:00 · Mão 05:00-07:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Thân 15:00-17:00 · Dậu 17:00-19:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hắc đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hoàng đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hoàng đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hắc đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Nam
  • Tài thần: Tây
  • Hạc thần: Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 05:00-07:00, 17:00-19:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Lưu Niên 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu
  • Xích Khẩu 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu
  • Tiểu Cát 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 03:00-05:00, 15:00-17:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Khai trương theo Trực Thành Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng.
  • Nhập trạch theo Trực Thành Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng.
  • Ký kết theo Trực Thành Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng.
  • Nhập học theo Trực Thành Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng.

Kiêng

  • Cưới hỏi theo Trực Thànhtheo ngày Thiên Hình Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng. Ngày Thiên Hình: kỵ kiện tụng, cưới hỏi.
  • Kiện tụng theo Trực Thànhtheo ngày Thiên Hình Trực Thành: hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký kết; kỵ kiện tụng. Ngày Thiên Hình: kỵ kiện tụng, cưới hỏi.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo-12
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Thành+12
  • Ngày Khổng Minh · Bạch Hổ Đầu+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Tý · Bính Tý, Mậu Tý

  • Lục hợp: Mùi
  • Tam hợp: Dần, Tuất
  • Xung: Tý
  • Hại: Sửu
  • Phá: Mão

Bảy ngày

  1. 12338
  2. 22462
  3. 32542
  4. 42670
  5. 52738
  6. 62884
  7. 72962

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Thành
Trực theo tháng âm
Thành

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Sâm

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Nhâm bất quyết thủy · Ngọ bất thiêm cái

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.