Thứ Bảy · Tháng 11 · 2026 · Tuần 46 · ngày 318

14

Âm lịch 6 06/10/2026

Dương lịch 14:46 Đinh Mùi · Hắc đạo

Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
88
Tư Mệnh Hoàng đạo

Lập đông

Từ 16:52 07/11/2026 tới Tiểu tuyết lúc 14:23 22/11/2026. Đã qua 46% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có mới nới cũ, mới để trong nhà, cũ để ngoài sân

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Tý · 23:00-01:00 · Hắc đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hắc đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hoàng đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hắc đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hoàng đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hoàng đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hắc đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hắc đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hoàng đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hoàng đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hắc đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hoàng đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy · Chu Tước · Hắc đạo

Giờ hoàng: Dần 03:00-05:00 · Thìn 07:00-09:00 · Tỵ 09:00-11:00 · Thân 15:00-17:00 · Dậu 17:00-19:00 · Hợi 21:00-23:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hắc đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hắc đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hoàng đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hắc đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hoàng đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hoàng đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hắc đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hắc đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hoàng đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hoàng đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hắc đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hoàng đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Nam
  • Tài thần: Tây
  • Hạc thần: Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 09:00-11:00, 21:00-23:00 Tốt
  • Lưu Niên 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu
  • Xích Khẩu 01:00-03:00, 13:00-15:00 Xấu
  • Tiểu Cát 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Bắt giữ theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Xây dựng theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Thu nợ theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Cầu phúc theo ngày Tư Mệnh Ngày Tư Mệnh: hợp cầu phúc, cúng lễ, ký kết.
  • Cúng lễ theo ngày Tư Mệnh Ngày Tư Mệnh: hợp cầu phúc, cúng lễ, ký kết.
  • Ký kết theo ngày Tư Mệnh Ngày Tư Mệnh: hợp cầu phúc, cúng lễ, ký kết.

Kiêng

  • Xuất hành theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Chuyển nhà theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Mở kho theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.
  • Cưới hỏi theo Trực Chấp Trực Chấp: hợp việc giữ; kỵ xuất hành, chuyển nhà.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo+18
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Chấp0
  • Ngày Khổng Minh · Hảo Thương+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Tuất · Bính Tuất, Mậu Tuất

  • Lục hợp: Dậu
  • Tam hợp: Tý, Thân
  • Xung: Tuất
  • Hại: Mão
  • Phá: Sửu

Bảy ngày

  1. 11380
  2. 12458
  3. 13534
  4. 14688
  5. 15728
  6. 16862
  7. 179100

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Chấp
Trực theo tháng âm
Chấp

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Đê

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Nhâm bất quyết thủy · Thìn bất khốc khấp

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.