Thứ Ba · Tháng 11 · 2026 · Tuần 48 · ngày 328

24

Âm lịch 16 16/10/2026

Dương lịch 14:46 Đinh Mùi · Hoàng đạo

Ngày Nhâm Dần tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Nhâm Dần Kim Bạc Kim
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
58
Thiên Lao Hắc đạo

Việc dễ bế tắc.

Tiểu tuyết

Từ 14:23 22/11/2026 tới Đại tuyết lúc 09:52 07/12/2026. Đã qua 13% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có tiếng mà không có miếng

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hắc đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hoàng đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hoàng đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hắc đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hắc đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hoàng đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Đinh Mùi · Thiên Hà Thủy · Ngọc Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Sửu 01:00-03:00 · Thìn 07:00-09:00 · Tỵ 09:00-11:00 · Mùi 13:00-15:00 · Tuất 19:00-21:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hắc đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hoàng đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hoàng đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hắc đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Nam
  • Tài thần: Tây
  • Hạc thần: trên trời

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 23:00-01:00, 11:00-13:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Lưu Niên 03:00-05:00, 15:00-17:00 Xấu
  • Xích Khẩu 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu
  • Tiểu Cát 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Sửa đường theo Trực Bình Trực Bình: hợp sửa đường; kỵ khởi sự lớn, kiện tụng, cưới hỏi.

Kiêng

  • Khởi sự lớn theo Trực Bình Trực Bình: hợp sửa đường; kỵ khởi sự lớn, kiện tụng, cưới hỏi.
  • Kiện tụng theo Trực Bìnhtheo ngày Thiên Lao Trực Bình: hợp sửa đường; kỵ khởi sự lớn, kiện tụng, cưới hỏi. Ngày Thiên Lao: kỵ xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
  • Cưới hỏi theo Trực Bìnhtheo ngày Thiên Lao Trực Bình: hợp sửa đường; kỵ khởi sự lớn, kiện tụng, cưới hỏi. Ngày Thiên Lao: kỵ xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
  • Khai trương theo Trực Bìnhtheo ngày Thiên Lao Trực Bình: hợp sửa đường; kỵ khởi sự lớn, kiện tụng, cưới hỏi. Ngày Thiên Lao: kỵ xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
  • Xuất hành theo ngày Thiên Lao Ngày Thiên Lao: kỵ xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
  • Động thổ theo ngày Thiên Lao Ngày Thiên Lao: kỵ xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo-12
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Bình0
  • Ngày Khổng Minh · Thuần Dương+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Thân · Bính Thân, Mậu Thân

  • Lục hợp: Hợi
  • Tam hợp: Ngọ, Tuất
  • Xung: Thân
  • Hại: Tỵ
  • Phá: Hợi

Bảy ngày

  1. 211368
  2. 221422
  3. 2315100
  4. 241658
  5. 251754
  6. 261868
  7. 271948

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Bình
Trực theo tháng âm
Bình

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Thất

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Nhâm bất quyết thủy · Dần bất tế tự

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.