Thứ Hai · Tháng 11 · 2026 · Tuần 47 · ngày 320

16

Âm lịch 8 08/10/2026

Dương lịch 14:46 Tân Mùi · Hắc đạo

Ngày Giáp Ngọ tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Giáp Ngọ Sa Trung Kim
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
62
Thanh Long Hoàng đạo

Thuận cho việc lớn.

Lập đông

Từ 16:52 07/11/2026 tới Tiểu tuyết lúc 14:23 22/11/2026. Đã qua 59% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hoàng đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hắc đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hắc đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hoàng đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hoàng đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hắc đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ · Câu Trận · Hắc đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Sửu 01:00-03:00 · Mão 05:00-07:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Thân 15:00-17:00 · Dậu 17:00-19:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hắc đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hoàng đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hoàng đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hắc đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Tài thần: Đông Nam
  • Hạc thần: trên trờiNgày can Giáp: một bảng khác ghi hướng lệch, nên hướng này được ghi chú.

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 05:00-07:00, 17:00-19:00 Tốt
  • Lưu Niên 07:00-09:00, 19:00-21:00 Xấu
  • Xích Khẩu 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu
  • Tiểu Cát 23:00-01:00, 11:00-13:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 01:00-03:00, 13:00-15:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Cúng lễ theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Cầu phúc theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Khai trương theo ngày Thanh Long Ngày Thanh Long: hợp cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Kiêng

  • Xuất hành theo Trực Nguytheo ngày Thanh Long Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao. Ngày Thanh Long: hợp cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
  • Lên cao theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Cưới hỏi theo Trực Nguytheo ngày Thanh Long Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao. Ngày Thanh Long: hợp cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
  • Động thổ theo Trực Nguytheo ngày Thanh Long Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao. Ngày Thanh Long: hợp cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo+18
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Nguy-10
  • Ngày Khổng Minh · Kim Thổ-8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Tý · Mậu Tý, Canh Tý

  • Lục hợp: Mùi
  • Tam hợp: Dần, Tuất
  • Xung: Tý
  • Hại: Sửu
  • Phá: Mão

Bảy ngày

  1. 13534
  2. 14688
  3. 15728
  4. 16862
  5. 179100
  6. 181058
  7. 191154

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Nguy
Trực theo tháng âm
Nguy

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Tâm

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Giáp bất khai thương · Ngọ bất thiêm cái

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.