Thứ Sáu · Tháng 11 · 2026 · Tuần 48 · ngày 331

27

Âm lịch 19 19/10/2026

Dương lịch 14:46 Quý Mùi · Hoàng đạo

Ngày Ất Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
48
Câu Trận Hắc đạo

Dễ vướng, nên hoãn việc lớn.

Tiểu tuyết

Từ 14:23 22/11/2026 tới Đại tuyết lúc 09:52 07/12/2026. Đã qua 33% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Con cá sẩy là con cá lớn

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tý · 23:00-01:00 · Hắc đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hắc đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hoàng đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hắc đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hoàng đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hoàng đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Quý Mùi · Dương Liễu Mộc · Minh Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Sửu 01:00-03:00 · Thìn 07:00-09:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Mùi 13:00-15:00 · Tuất 19:00-21:00 · Hợi 21:00-23:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hắc đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hắc đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hoàng đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hoàng đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Tây Bắc
  • Tài thần: Đông Nam
  • Hạc thần: trên trời

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 05:00-07:00, 17:00-19:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Lưu Niên 09:00-11:00, 21:00-23:00 Xấu
  • Xích Khẩu 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu
  • Tiểu Cát 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 03:00-05:00, 15:00-17:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Phá dỡ theo Trực Phá Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Kiêng

  • Cưới hỏi theo Trực Phátheo ngày Câu Trận Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Khai trương theo Trực Phátheo ngày Câu Trận Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Động thổ theo Trực Phátheo ngày Câu Trận Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Ký kết theo Trực Phátheo ngày Câu Trận Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Khởi sự lớn theo Trực Phátheo ngày Câu Trận Trực Phá: hợp phá dỡ; kỵ cưới hỏi, khai trương, động thổ. Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Xuất hành theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Nhập trạch theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Xây dựng theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • An táng theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.
  • Kiện tụng theo ngày Câu Trận Ngày Câu Trận: kỵ cưới hỏi, động thổ, xuất hành, khai trương.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo-12
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Phá-10
  • Ngày Khổng Minh · Đường Phong+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Hợi · Kỷ Hợi, Tân Hợi

  • Lục hợp: Thân
  • Tam hợp: Sửu, Dậu
  • Xung: Hợi
  • Hại: Dần
  • Phá: Thân

Bảy ngày

  1. 241658
  2. 251754
  3. 261868
  4. 271948
  5. 282062
  6. 2921100
  7. 302238

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Phá
Trực theo tháng âm
Phá

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Lâu

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Ất bất tài thực · Tỵ bất viễn hành

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.