Thứ Sáu · Tháng 11 · 2026 · Tuần 45 · ngày 310

06

Âm lịch 28 28/09/2026

Dương lịch 14:47 Tân Mùi · Hoàng đạo

Ngày Giáp Thân tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
Tháng Mậu Tuất Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
84
Kim Quỹ Hoàng đạo

Hợp cưới hỏi.

Sương giáng

Từ 16:38 23/10/2026 tới Lập đông lúc 16:52 07/11/2026. Đã qua 92% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hắc đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hoàng đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hoàng đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hắc đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hắc đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hoàng đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ · Ngọc Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Sửu 01:00-03:00 · Thìn 07:00-09:00 · Tỵ 09:00-11:00 · Mùi 13:00-15:00 · Tuất 19:00-21:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hắc đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hoàng đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hoàng đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hắc đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Tài thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Tây BắcNgày can Giáp: một bảng khác ghi hướng lệch, nên hướng này được ghi chú.

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
  • Lưu Niên 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu
  • Xích Khẩu 07:00-09:00, 19:00-21:00 Xấu
  • Tiểu Cát 09:00-11:00, 21:00-23:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Khai trương theo Trực Khaitheo ngày Kim Quỹ Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng. Ngày Kim Quỹ: hợp cưới hỏi, khai trương, cầu tài.
  • Nhập học theo Trực Khai Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng.
  • Cưới hỏi theo Trực Khaitheo ngày Kim Quỹ Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng. Ngày Kim Quỹ: hợp cưới hỏi, khai trương, cầu tài.
  • Động thổ theo Trực Khai Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng.
  • Nhập trạch theo Trực Khai Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng.
  • Cầu tài theo ngày Kim Quỹ Ngày Kim Quỹ: hợp cưới hỏi, khai trương, cầu tài.

Kiêng

  • An táng theo Trực Khai Trực Khai: hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi; kỵ an táng.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo+18
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Khai+12
  • Ngày Khổng Minh · Bạch Hổ Túc-8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Dần · Mậu Dần, Canh Dần

  • Lục hợp: Tỵ
  • Tam hợp: Tý, Thìn
  • Xung: Dần
  • Hại: Hợi
  • Phá: Tỵ

Bảy ngày

  1. 32542
  2. 42670
  3. 52738
  4. 62884
  5. 72962
  6. 83048
  7. 9188

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Khai
Trực theo tháng âm
Khai

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Quỷ

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Giáp bất khai thương · Thân bất an sàng

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.