Thứ Ba · Tháng 11 · 2026 · Tuần 45 · ngày 307

03

Âm lịch 25 25/09/2026

Dương lịch 14:46 Ất Mùi · Hoàng đạo

Ngày Tân Tỵ tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
Tháng Mậu Tuất Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
42
Minh Đường Hoàng đạo

Hợp gặp gỡ và nhậm chức.

Sương giáng

Từ 16:38 23/10/2026 tới Lập đông lúc 16:52 07/11/2026. Đã qua 72% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Cái khó bó cái khôn

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tý · 23:00-01:00 · Hắc đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hoàng đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hắc đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hắc đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hoàng đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hắc đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hoàng đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hoàng đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Ất Mùi · Sa Trung Kim · Minh Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Sửu 01:00-03:00 · Thìn 07:00-09:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Mùi 13:00-15:00 · Tuất 19:00-21:00 · Hợi 21:00-23:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hắc đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hoàng đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hắc đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hắc đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hoàng đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hoàng đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Tây Nam
  • Tài thần: Tây Nam
  • Hạc thần: Tây

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 07:00-09:00, 19:00-21:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 09:00-11:00, 21:00-23:00 Tốt
  • Lưu Niên 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu
  • Xích Khẩu 01:00-03:00, 13:00-15:00 Xấu
  • Tiểu Cát 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Cúng lễ theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Cầu phúc theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Gặp gỡ theo ngày Minh Đường Ngày Minh Đường: hợp gặp gỡ, nhậm chức.
  • Nhậm chức theo ngày Minh Đường Ngày Minh Đường: hợp gặp gỡ, nhậm chức.

Kiêng

  • Xuất hành theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Lên cao theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Cưới hỏi theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Động thổ theo Trực Nguy Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
  • Kỵ Dương Công Một bảng Dương Công khác cũng ghi ngày này. Chỉ bảng đang dùng mới tính là kỵ cứng.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo+18
  • Kỵ cứng-8
  • Trực của ngày · Nguy-10
  • Ngày Khổng Minh · Chu Tước-8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Hợi · Ất Hợi, Đinh Hợi

  • Lục hợp: Thân
  • Tam hợp: Sửu, Dậu
  • Xung: Hợi
  • Hại: Dần
  • Phá: Thân

Bảy ngày

  1. 312280
  2. 12338
  3. 22462
  4. 32542
  5. 42670
  6. 52738
  7. 62884

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Nguy
Trực theo tháng âm
Nguy

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Chủy

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Tân bất hợp tương · Tỵ bất viễn hành

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.