Hướng xuất hành
Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.
Hỷ thần: Tây Nam
Tài thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.
Đại An07:00-09:00, 19:00-21:00Tốt
Tốc Hỷ09:00-11:00, 21:00-23:00Tốt
Lưu Niên23:00-01:00, 11:00-13:00Xấu
Xích Khẩu01:00-03:00, 13:00-15:00Xấu
Tiểu Cát03:00-05:00, 15:00-17:00Tốt
Tuyệt Lộ05:00-07:00, 17:00-19:00Xấu
Việc nên làm
Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.
Nên
Cúng lễ
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Cầu phúc
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Gặp gỡ
theo ngày Minh Đường
Ngày Minh Đường: hợp gặp gỡ, nhậm chức.
Nhậm chức
theo ngày Minh Đường
Ngày Minh Đường: hợp gặp gỡ, nhậm chức.
Kiêng
Xuất hành
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Lên cao
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Cưới hỏi
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Động thổ
theo Trực Nguy
Trực Nguy: hợp cúng lễ, cầu phúc; kỵ xuất hành, leo cao.
Kỵ Dương CôngMột bảng Dương Công khác cũng ghi ngày này. Chỉ bảng đang dùng mới tính là kỵ cứng.
Nổi bật hôm nay
Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.
Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.
Điểm gốc+50
Ngày hoàng / hắc đạo+18
Kỵ cứng-8
Trực của ngày · Nguy-10
Ngày Khổng Minh · Chu Tước-8
Tuổi xung
Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.