Thứ Tư · Tháng 11 · 2026 · Tuần 46 · ngày 315

11

Âm lịch 3 03/10/2026

Dương lịch 14:46 Tân Mùi · Hắc đạo

Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Kỷ Sửu Tích Lịch Hỏa
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
80
Ngọc Đường Hoàng đạo

Hợp giấy tờ và học hành.

Lập đông

Từ 16:52 07/11/2026 tới Tiểu tuyết lúc 14:23 22/11/2026. Đã qua 25% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có khó mới có khôn

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Tý · 23:00-01:00 · Hắc đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hắc đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hoàng đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hoàng đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hắc đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hoàng đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hắc đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hắc đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hoàng đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hắc đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hoàng đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hoàng đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Tân Mùi · Lộ Bàng Thổ · Nguyên Vũ · Hắc đạo

Giờ hoàng: Dần 03:00-05:00 · Mão 05:00-07:00 · Tỵ 09:00-11:00 · Thân 15:00-17:00 · Tuất 19:00-21:00 · Hợi 21:00-23:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hắc đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hắc đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hoàng đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hoàng đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hắc đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hắc đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hoàng đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hắc đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hoàng đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hoàng đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Tài thần: Nam
  • Hạc thần: Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 01:00-03:00, 13:00-15:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 03:00-05:00, 15:00-17:00 Tốt
  • Lưu Niên 05:00-07:00, 17:00-19:00 Xấu
  • Xích Khẩu 07:00-09:00, 19:00-21:00 Xấu
  • Tiểu Cát 09:00-11:00, 21:00-23:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 23:00-01:00, 11:00-13:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Cầu tài theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Khai trương theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Ký kết theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Nhập trạch theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Cúng lễ theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Nhập học theo ngày Ngọc Đường Ngày Ngọc Đường: hợp nhập học, văn thư.
  • Văn thư theo ngày Ngọc Đường Ngày Ngọc Đường: hợp nhập học, văn thư.

Kiêng

  • An táng theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Kiện tụng theo Trực Mãn Trực Mãn: hợp cầu tài, ký kết, nhập trạch; kỵ an táng, kiện tụng.
  • Tam nương

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo+18
  • Kỵ cứng-8
  • Trực của ngày · Mãn+12
  • Ngày Khổng Minh · Kim Dương+8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Mùi · Quý Mùi, Ất Mùi

  • Lục hợp: Tý
  • Tam hợp: Tỵ, Dậu
  • Xung: Mùi
  • Hại: Ngọ
  • Phá: Thìn

Bảy ngày

  1. 83048
  2. 9188
  3. 10242
  4. 11380
  5. 12458
  6. 13534
  7. 14688

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Mãn
Trực theo tháng âm
Mãn

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Chẩn

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Kỷ bất phá khoán · Sửu bất quan đái

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.