Thứ Tư · Tháng 11 · 2026 · Tuần 48 · ngày 329

25

Âm lịch 17 17/10/2026

Dương lịch 14:46 Kỷ Mùi · Hoàng đạo

Ngày Quý Mão tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ

Ngày Can là thiên can, chi là địa chi. Ba trụ là ngày, tháng và năm đã tính từ ngày dương. Quý Mão Kim Bạc Kim
Tháng Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
Năm Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
54
Nguyên Vũ Hắc đạo

Tiểu tuyết

Từ 14:23 22/11/2026 tới Đại tuyết lúc 09:52 07/12/2026. Đã qua 20% chặng tiết khí.

Lời trong ngày

Có thờ có thiêng, có kiêng có lành

Tục ngữ

Chọn ngày dương

Tháng 11

Giờ hoàng đạo Một giờ kép dài hai tiếng. Hoàng đạo hay hắc đạo và tên sao giờ lấy từ bảng đang dùng.

Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Tý · 23:00-01:00 · Hoàng đạo Tý Sửu · 01:00-03:00 · Hắc đạo Sửu Dần · 03:00-05:00 · Hoàng đạo Dần Mão · 05:00-07:00 · Hoàng đạo Mão Thìn · 07:00-09:00 · Hắc đạo Thìn Tỵ · 09:00-11:00 · Hắc đạo Tỵ Ngọ · 11:00-13:00 · Hoàng đạo Ngọ Mùi · 13:00-15:00 · Hoàng đạo Mùi Thân · 15:00-17:00 · Hắc đạo Thân Dậu · 17:00-19:00 · Hoàng đạo Dậu Tuất · 19:00-21:00 · Hắc đạo Tuất Hợi · 21:00-23:00 · Hắc đạo Hợi Mùi 13:00-15:00

Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa · Kim Đường · Hoàng đạo

Giờ hoàng: Tý 23:00-01:00 · Dần 03:00-05:00 · Mão 05:00-07:00 · Ngọ 11:00-13:00 · Mùi 13:00-15:00 · Dậu 17:00-19:00

  1. Tý 23:00-01:00 Hoàng đạo
  2. Sửu 01:00-03:00 Hắc đạo
  3. Dần 03:00-05:00 Hoàng đạo
  4. Mão 05:00-07:00 Hoàng đạo
  5. Thìn 07:00-09:00 Hắc đạo
  6. Tỵ 09:00-11:00 Hắc đạo
  7. Ngọ 11:00-13:00 Hoàng đạo
  8. Mùi 13:00-15:00 Hoàng đạo
  9. Thân 15:00-17:00 Hắc đạo
  10. Dậu 17:00-19:00 Hoàng đạo
  11. Tuất 19:00-21:00 Hắc đạo
  12. Hợi 21:00-23:00 Hắc đạo

Hướng xuất hành Hỷ thần và Tài thần theo can ngày. Hạc thần theo bảng 60 ngày. Ngày can Giáp vẫn ghi chỗ một nguồn khác lệch.

  • Hỷ thần: Đông Nam
  • Tài thần: Tây Bắc
  • Hạc thần: trên trời

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong Sáu giờ xuất hành Lý Thuần Phong của ngày, mỗi giờ kèm khung giờ và dấu tốt hoặc xấu. Không cộng vào điểm ngày.

  • Đại An 09:00-11:00, 21:00-23:00 Tốt
  • Tốc Hỷ 23:00-01:00, 11:00-13:00 Tốt
  • Lưu Niên 01:00-03:00, 13:00-15:00 Xấu
  • Xích Khẩu 03:00-05:00, 15:00-17:00 Xấu
  • Tiểu Cát 05:00-07:00, 17:00-19:00 Tốt
  • Tuyệt Lộ 07:00-09:00, 19:00-21:00 Xấu

Việc nên làm Việc nên và việc kiêng lấy từ mười hai trực, theo những việc các sách cùng ghi. Mỗi việc ghi xuất xứ.

Nên

  • Nhập trạch theo Trực Định Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành.
  • Ký kết theo Trực Định Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành.
  • Nhậm chức theo Trực Định Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành.

Kiêng

  • Cưới hỏi theo Trực Địnhtheo ngày Nguyên Vũ Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành. Ngày Nguyên Vũ: kỵ cưới hỏi.
  • Xuất hành theo Trực Định Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành.
  • Kiện tụng theo Trực Định Trực Định: hợp cưới hỏi, ký kết, nhập trạch; kỵ xuất hành.

Nổi bật hôm nay Điểm cộng từ 50. Hoàng đạo +18, hắc đạo −12, hết kỵ cứng +12, mỗi kỵ −8, trực tốt +12, trực Phá/Nguy/Bế −10, Khổng Minh tốt +8 hoặc xấu −8. Tổng từ 0 đến 100.

Điểm ngày ghép từ vài yếu tố dưới đây.

  • Điểm gốc+50
  • Ngày hoàng / hắc đạo-12
  • Kỵ cứng+12
  • Trực của ngày · Định+12
  • Ngày Khổng Minh · Đạo Tặc-8

Tuổi xung Tuổi xung là chi đối của ngày và hai năm thiên khắc địa xung đang dùng. Lục hợp, tam hợp, hại và phá là quan hệ chi của ngày.

Dậu · Đinh Dậu, Kỷ Dậu

  • Lục hợp: Tuất
  • Tam hợp: Mùi, Hợi
  • Xung: Dậu
  • Hại: Thìn
  • Phá: Ngọ

Bảy ngày

  1. 221422
  2. 2315100
  3. 241658
  4. 251754
  5. 261868
  6. 271948
  7. 282062

Xem chỉ số bảy ngày

Trực Trực là một trong mười hai trực. Trực theo tháng tiết là dòng đang dùng. Dòng kia theo tháng âm.

Trực
Định
Trực theo tháng âm
Định

Nhị thập bát tú Nhị thập bát tú là tên chòm của ngày. Cát hay hung chưa được khóa nên không ghi.

Bích

Cát hung của sao chưa được khóa.

Sao Ngọc Hạp

Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Bành Tổ Bành Tổ là câu kỵ theo can và theo chi, lấy từ bảng đang dùng.

Quý bất từ tụng · Mão bất xuyên tỉnh

Ngày lễ trong ngày

Không có ngày lễ đang dùng.

Tháng âm này có 30 ngày

Tiện ích hôm nay

Ngày lễ sắp tới

Văn khấn

Không có văn khấn khớp ngày âm này.

Câu hỏi

Điểm ngày nghĩa là gì?
Điểm ngày là tổng các yếu tố đang dùng trên trang, từ 0 đến 100. Mỗi dòng trong Nổi bật hôm nay cho biết cộng hoặc trừ bao nhiêu.
Sao nhị thập bát tú đã được chấm cát hung chưa?
Cát hung của sao chưa được khóa.
Sao Ngọc Hạp hiện ở đâu?
Sao tốt, sao xấu, Trùng Tang và Sát chủ chưa khóa. Trang này chưa liệt kê những sao đó.

Phông nền

Giấy và mực là mặc định. Ngũ hành và gỗ là các bảng màu. Lựa chọn nằm trên máy này.